PL 2561
Thiền viện Toàn Giác - Thôn Đoàn Kết, Xã Giang Điền, Huyện Trảng Bom, Tỉnh Đồng Nai - ĐT: 0918068719
Mới cập nhật: Hình ảnh lễ Giỗ lần thứ 34 của Sư Ông Thiện Tường tại Tổ Đình Giác Nguyên -
Lời Phật Dạy
Lời Phât dạy - Kinh Trung Bộ số 131
-- Xem tiếp --
Lời Phật Dạy
Lời Phật dạy - Kinh Pháp Cú số 183
-- Xem tiếp --
Video Clip
-- Xem tiếp --
Hòa Thượng Thích Thanh Từ

Hòa Thượng Thích Thanh Từ

 

I.BÀI GIẢNG MP3 (nguồn TV. Thường Chiếu, TV. Trúc Lâm, Thiền Sinh TTVN)

 

Từ năm 1994-2002

1. Luận Tối Thượng Thừa

(01) (02) (03) (04) (05) (06) (07) (08) (09) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20)

(21) (22) (23) (24)

2. Truyền Tâm Pháp Yếu

(01) (02) (03) (04) (05) (06) (07) (08) (09) (10) (11)

3. Cư Trần Lạc Đạo

(01) (02) (03) (04) (05) (06) (07) (08) (09) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20)

(21) (22) (23) (24) (25) (26) (27) (28) (29) (30) (31) (32) (33) (34) (35) (36) (37) (38) (39) (40)

(41) (42) (43) (44) (45) (46) (47)

4. Kinh Kim Cang

(01) (02) (03) (04) (05) (06) (07) (08) (09) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20)

(21) (22) (23) (24) (25) (26) (27) (28) (29) (30) (31) (32) (33) (34) (35) (36) (37) (38) (39) (40)

(41) (42) (43) (44) (45) (46) (47) (48) (49) (50) (51) (52) (53) (54) (55) (56) (57)

5. Chứng đạo ca

(01) (02) (03) (04) (05) (06) (07) (08) (09) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20)

(21) (22) (23) (24) (25) (26) (27) (28) (29) (30) (31) (32) (33) (34) (35) (36) (37) (38) (39) (40)

(41) (42) (43) (44) (45) (46) (47) (48) (49) (50) (51) (52) (53) (54) (55) (56) (57) (58) (59) (60)

(61) (62) (63) (64) (65) (66) (67) (68) (69) (70)

6. Khóa hư lục của Trần Nhân Tông và các tác phẩm của Tuệ Trung Thượng Sỹ

  1. Khôi Phục Thiền Tông VN    (01) (02) (03) (04)
  2.  Khóa Hư Lục - Thiền Tông Chỉ Nam    (01) (02) (03) (04
  3. Khóa Hư Lục - Tựa Khóa Nghi - 6 Thoi Sam Hoi    (01) (02
  4. Khóa Hư Lục - Ngũ Giới   (01) (02
  5. Khóa Hư Lục - Bốn Núi   (01) (02) (03) (04) (05) (06) (07) (08)
  6. Khóa Hư Lục - Rộng Khuyến Phát Tâm Bồ Đề  (01) (02) (03) (04
  7. Khóa Hư Lục - Luận Về Thọ Giới &Tọa Thiền -(01) (02) (03) (04
  8. Khóa Hư Lục - Luận Gương Tuệ Giáo  (01) (02
  9. Khóa Hư Lục - Luận Về Niệm Phật     (01) (02
  10. Khóa Hư Lục - Tựa Bình Đẳng Sám Hối   (01) (02) (03) (04
  11. Khoa Hu Luc - Tựa Kim Cang Tam Muội  (01) (02) (03) (04
  12. Khóa Hư Lục - Nghiệp Căn Mắt  (01) (02) (03
  13. Khóa Hư Lục - Nghiệp Căn Tai   (01) (02) (03) (04)
  14. Khóa Hư Lục - Nghiệp Căn Mũi   (01) (02) (03) (04) (05) (06) (07) (08)
  15. Khóa Hư Lục - Nghiệp Căn Lưỡi   (01) (02) (03) (04
  16. Khóa Hư Lục - Nghiệp Căn Thận   (01) (02) (03) (04) -
  17. Khóa Hư Lục -  Nghiệp Căn Ý   (01) (02) (03) (04) (05) (06)
  18. Khóa Hư Lục – Con Đường Hướng Thượng  (01) (02) (03) (04
  19. Khóa Hư Lục –Ngữ Lục  Vấn Đáp  (01) (02) (03) (04) (05) (06) (07)
  20. Khóa Hư Lục –Niệm Tụng Kệ  (01) (02) (03

7.  Bài văn trữ từ tự răn

(01) (02) (03) (04) (05) (06) (07) (08

8.  Phật tâm ca

(01) (02) (03) (04) (05) (06) (07) (08) (09)

9.  Sống chết nhàn mà thôi

(01) (02) (03) (04) (05) (06) (07) (08) (09) (10) (11)

10.  Tìm ngọc như ý

(01) (02) (03) (04) (05) (06) (07) (08

 

Chuyến đi thuyết giảng năm 2002

1. Phật pháp cứu cánh là một nhưng phương tiện rất nhiều

(01) (02) (03) (04) (05) (06) (07) (08)

2. Đức Phật là bậc Thầy chỉ đường cho chúng sanh

(01) (02) (03) (04) (05) (06) (07) (08) (09)

3. Thân người khó được, Phật pháp khó nghe

(01) (02) (03) (04) (05) (06) (07) (08) (09)

4. Phật pháp ngay đây, đừng kiếm nơi nào khác

(01) (02) (03) (04) (05) (06) (07) (08) (09) (10) (11)

5. Phương pháp tu đồng khác giữa Thiền và Tịnh độ

(01) (02) (03) (04) (05) (06) (07) (08)

6. Những trở ngại là chướng hay thắng duyên

(01) (02)

7. Ba con rắn độc

(01) (02) (03) (04) (05) (06)

8. Sáu căn và sáu trần

(01) (02) (03) (04) (05) (06) (07) (08) (09)

9. Lý nhân quả

(01) (02) (03)

10. Là Hoa hay Rác

(01) (02) (03) (04)

11. Diệt trừ tam độc

(01)

12. Một ngọn núi- Ba con đường

(01) (02) (03) (04 (05) (06) (07) (08) (09) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18)

13. Luân hồi sanh tử

(01) (02) (03) (04) (05) (06) (07) (08) (09) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21)

14. Suy mê và trí tuệ

(01) (02) (03) (04) (05) (06) (07) (08) (09) (10) (11) (12)

15. Chuyến đi thầm lặng

(01) (02) (03) (04) (05) (06) (07) (08)

16. Thuyết luân hồi

(01) (02)

17. Lục Hòa

(01) (02) (03) (04) (05) (06)

18. Những vấn đề dường như mâu thuẩn trong đạo Phật

(01) (02) (03) (04) (05) (06) (07) (08)

19. Phật giáo Thiền tông Việt Nam

(01) (02) (03) (04) (05) (06)

20. Tu là Hiền

(01) (02) (03) (04) (05) (06)

21. Mục đích tu thiền

(01) (02) (03) (04) (05)

22. Trở về nguồn gốc

(01) (02) (03) (04) (05) (06)

23. Pháp Phật là thuốc trị tâm bệnh của chúng sanh

(01)

24. Chúng ta đi chùa để cầu hay tu học theo Phật

(01) (02) (03) (04)

25. Truyền tâm pháp yếu

(01) (02) (03) (04) (05) (06) (07) (08) (09) (10) (11) (12) (13)

26. Thiền Sư  Việt Nam 

Thiền Sư Khương Tăng Hội  (01)

Thiền Sư Thích Đạo Thiền  (01)

Thiền Sư Thích Huệ Thắng  (01)

Thiền Sư Tỳ-Ni-Đa-Lưu-Chi  (01) (02)

Thiền Sư Pháp Hiền (?-626)  (01)      

Thiền Sư Thanh Biện (?-686)  (01)      

Thiền Sư Định Không (730-808)   (01

Thiền SưVô Ngôn Thông( ?-826) (01) (02

Thiền Sư Cảm Thành (?-860)  (01

Thiền Sư Thiện Hội (?-900)  (01

Trưởng Lão La Quí (852-936)  (01

Thiền Sư Pháp Thuận (914-990)  (01)

Thiền Sư Vân Phong (?-956)  (01

Đại Sư Khuông Việt (933-1011)  (01

Thiền Sư Ma Ha  (01

Thiền Ông Đạo Giả (902-979)  (01

Thiền Sư Sùng Phạm (1004-1087)  (01) (02) (03) (04)

Thiền Sư Định Huệ  (01

Thiền Sư Vạn Hạnh (?-1018)  (01

Thiền Sư Đa Bảo  (01

Trưởng Lão Định Hương (?-1051)  (01)

Thiền Sư Thiền Lão  (01

Thiền Sư Thảo Đường  (01

Thiền Sư Viên Chiếu (999-1090)  (01) (02

Phụ bản Tham Đồ Hiển Quyết  (01

Thiền Sư Cứu Chỉ  (01

Thiền Sư Đạo Hạnh (?-1115)  (01) (02

Thiền Sư Bảo Tánh và Thiền Sư Minh Tâm (?-1034)  (01

Thiền Sư Quảng Trí  (01

Thiền Sư Thuần Chân (?-1101)  (01

Thiền Sư Trì Bát (1049-1117)  (01

Thiền Sư Huệ Sinh (?-1063)  (01) (02

Thiền Sư Ngộ Ấn (1019-1088)  (01

Thiền Sư Mãn Giác (1052-1096)  (01

Quốc Sư Thông Biện ( ?-1134)  (01) (02) (03) (04)

Thiền Sư Bổn Tịch (?-1140)  (01

Thiền Sư Thiền Nham (1093-1163)  (01

Thiền Sư Minh Không (1076-1141)  (01

Thiền Sư Khánh Hỷ (1066-1142)  (01

Thiền Sư Giới Không  (01

Thiền Sư Pháp Dung (?-1174)  (01

Thiền Sư Không Lộ (?-1119)  (01

Thiền Sư Đạo Huệ (?-1172)  (01

Thiền Sư Bảo Giám (?-1173)  (01

Thiền Sư Bổn Tịnh (1100-1176)  (01

Thiền Sư Trí  (01

Thiền Sư Chân Không (1045-1100)  (01) (02

Thiền Sư Đạo Lâm (?-1203)  (01

Ni SưDiệu Nhân (1041-1113)  (01

Thiền Sư Viên Học (1073-1136)  (01

Thiền Sư Tịnh Thiền (1121-1193)  (01

Quốc Sư Viên Thông 1080-1151)  (01

Thiền Sư Giác Hải (thế kỷ 11-12)  (01

Thiền Sư Tịnh Không (?-1170)  (01

Thiền Sư Đại Xả (1120-1180)  (01

Thiền Sư Tín Học(?-1190)  (01

Thiền Sư Trường Nguyên (1110-1165) (01

Thiền Sư Tịnh Lực (1112-1175)  (01

Thiền Sư Trí Bảo (?-1190)  (01

Thiền Sư Nguyện Học (?-1174)  (01

Thiền Sư Minh Trí (?-1196) (01

Thiền Sư Tịnh Giới (?-1207)  (01

Thiền Sư Quảng Nghiêm (1121-1190)  (01

Thiền Sư Thường Chiếu (?-1203)  (01

Thiền Sư Y Sơn (?-1213)  (01

Thiền Sư Thần Nghi (?-1216)  (01

Đại Sĩ Thông Thiền (?-1228)  (01

Thiền Sư Hiện Quang (?-1221)  (01

Thiền Sư Tức Lự  (01

Cư Sĩ Ứng Thuận Vương (01

Thiền Sư Trần Thài Tông (1218-1277)  (01) (02) (03) (04)

Tuệ Trung Thượng Sĩ  (01) (02) (03) (04) (05) (06)

Sơ Tổ Phái Trúc Lâm - Trần Nhân Tông - (1258-1308)  (01) (02) (03) (04) (05) (06) (07

Đắc Thú Lâm Tuyền Thành Đạo Ca  (01) (02) (03) (04) (05)

Thiền Sư Pháp Loa (1284-1330)  (01) (02) (03) (04) (05) (06)

Thiền Sư Huyền Quang (1254-1334)  (01) (02

Quốc Sư Quán Viên - (Cuối thế kỷ 13 đầu thế kỷ 14)  (01

Thiền Sư Đức Minh  (01

Ni Sư Tuệ Thông (giữa thế kỷ 14)  (01

Thiền Sư Hương Hải (1628-1715)  (01) (02) (03) (04) (05) (06) (07)

27. Thiền Tông đời Trần

(01) (02) (03) (04) (05) (06) (07) (08) (09) (10) (11) (12)

 

Năm 2003

1. Chấp bóng quên đầu

(01) (02) (03) (04) (05) (06) (07) (08)

2. Hư thực khó phân

(01) (02) (03) (04) (05) (06) (07) (08) (09) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20)

(21) (22) (23) (24)

3. Mục đích tu Thiền

(01) (02) (03

4. Toát yếu lý Bát Nhã

(01) (02) (03) (04) (05) (06) (07)

5. Quên mình theo vật

(01) (02) (03) (04) (05) (06) (07) (08) (09) (10) (11) (12) (13)

 

Năm 2004

1. Đạo Phật thấy nói đúng như thật

(01) (02) (03

2. Đường sanh tử - Đường bất tử

(01) (02) (03) (04) (05) (06) (07) (08) (09) (10) (11)

3. Khám phá được ông chủ

(01) (02) (03) (04) (05) (06) (07) (08) (09) (10) (11) (12)

4. Tất cả pháp đều là Phật pháp

(01) (02) (03) (04) (05) (06) (07) (08) (09) (10) (11) (12)

5. Ý nghĩa Tam Tự Quy Y

(01) (02) (03) (04) (05) (06) (07)

 

Năm 2005

1. Tu là thoát khỏi luân hồi sanh tử

(01) (02) (03) (04) (05) (06) (07) (08) (09)

2. Cương lĩnh pháp tu Thiền biết có Chân Tâm

(01) (02) (03) (04) (05) (06) (07) (08) (09) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16)

3. Đạo Phật là đạo như thật

(01) (02) (03) (04) (05) (06) (07) (08) (09) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17)

4. Đường lối của tu Thiền

(01) (02) (03) (04) (05) (06) (07) (08) (09) (10) (11)

5. Minh là cái gì

(01) (02) (03) (04) (05) (06) (07)

6. Những bệnh của người tu Thiền

(01) (02) (03) (04) (05) (06) (07) (08) (09) (10) (11) (12)

 

Năm 2006

1. Kinh Hoa Nghiêm

(001) (002) (003) (004) (005) (006) (007) (008) (009) (010) (011) (012) (013) (014) (015)

(016) (017) (018) (019) (020) (021) (022) (023) (024) (025) (026) (027) (028) (029) (030)

(031) (032) (033) (034) (035) (036) (037) (038) (039) (040) (041) (042) (043) (044) (045)

(046) (047) (048) (049) (050) (051) (052) (053) (054) (055) (056) (057) (058) (059) (060)

(061) (062) (063) (064) (065) (066) (067) (068) (069) (070) (071) (072) (073) (074) (075)

(076) (077) (078) (079) (080) (081) (082) (083) (084) (085) (086) (087) (088) (089) (090)

(091) (092) (093) (094) (095) (096) (097) (098) (099) (100) (101) (102) (103) (104) (105)

(106) (107) (108) (109) (110) (111) (112) (113) (114)

2. Khuyến tu

(01) (02) (03) (04) (05) (06) (07) (08) (09) (10)

3. Con người bất tử

(01) (02) (03) (04) (05) (06) (07) (08) (09) (10)

4. Dĩ vô niệm vi tông

(01) (02) (03) (04) (05)

5. Tròn đồng thái hư

(01) (02) (03) (04) (05) (06) (07) (08) (09) (10) (11) (12) (13)

 

Năm 2007

1. Nhắc nhỡ chư Tăng Ni, Phật tử 2007

(01) (02) (03) (04) (05) (06) (07) (08)

2. Lễ tân niên Đinh Hợi 2007

(01) (02) (03) (04) (05) (06) (07) (08) (09) (10) (11) (12) (13)

 

Năm 2008

Chúc tết 2008

(01) (02) (03) (04) (05) (06) (07) (08)

 

Năm 2009

Hồi Đầu Thị Ngạn

(01) (02)

 

Các bài pháp phổ thông

1. Bản ngã là gốc khổ đau

(01) (02) (03) (04) (05) (06)

2. Biết mà cố phạm

(01) (02) (03) (04) (05) (06)

3. Biết ơn và đền ơn

(01) (02) (03) (04) (05) (06)

4. Chữ Dũng trong đạo Phật

(01) (02) (03) (04) (05)

5. Cửa vào pháp môn Tịnh độ và Thiền tông

(01) (02) (03) (04) (05) (06)

6. Đâu là chân hạnh phúc

(01) (02) (03) (04) (05) (06)

7. Hoa sen trong bùn

(01) (02) (03) (04) (05) (06)

8. Khổ vui qua mắt kẻ mê, người tỉnh

(01) (02) (03) (04) (05) (06)

9. Mê tín và Chánh tín

(01) (02) (03) (04) (05) (06) (07) (08)

10. Nghiệp dẫn chúng sanh trong luân hồi

(01)

11. Tứ chánh cần

(01) (02)

13. Tu là nguồn vui

(01) (02) (03) (04) (05) (06)

 

 Kinh - Luận - Ngữ lục

1. Bích Nham Lục

(01) (02) (03) (04) (05) (06) (07) (08) (09) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20)

(21) (22) (23) (24) (25) (26) (27) (28) (29) (30) (31) (32) (33) (34) (35) (36) (37) (38) (39) (40)

(41) (42) (43) (44) (45) (46) (47) (48) (49) (50) (51) (52) (53) (54) (55) (56) (57) (58) (59) (60)

(61) (62) (63) (64) (65)

2. Kinh Bát Nhã giảng giải

(01) (02) (03)

3. Kinh Pháp Bảo Đàn giảng giải

(01) (02) (03) (04) (05) (06) (07) (08) (09) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20)

(21) (22) (23) (24) (25) (26) (27) (28) (29) (30) (31) (32) (33) (34)

4. Kinh Pháp Hoa giảng giải

(01) (02) (03) (04) (05) (06) (07) (08) (09) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20)

(21) (22) (23) (24) (25) (26) (27) (28) (29) (30) (31) (32) (33) (34) (35) (36) (37) (38) (39) (40)

(41) (42) (43)

5. Kinh Viên Giác giảng giải

(01) (02) (03) (04) (05) (06) (07) (08) (09) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20)

(21) (22) (23) (24) (25) (26)

6. Thiền đốn ngộ

(01) (02) (03) (04) (05) (06) (07) (08) (09) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20)

(21) (22) (23) (24) (25) (26) (27) (28) (29) (30) (31) (32) (33) (34) (35) (36) (37) (38) (39) (40)

(41) (42) (43) (44) (45) (46) (47) (48) (49) (50) (51) (52) (53) (54) (55) (56) (57) (58) (59) (60)

(61) (62) (63) (64) (65) (66) (67) (68) (69) (70)

7. Luận Phật thừa tống yếu

(01) (02) (03) (04) (05) (06) (07) (08) (09) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20)

(21) (22) (23) (24) (25) (26) (27) (28) (29) (30) (31) (32) (33) (34) (35) (36) (37) (38) (39) (40)

(41) (42) (43) (44) (45) (46) (47) (48) (49) (50) (51) (52) (53) (54) (55) (56) (57) (58) (59) (60)

(61) (62) (63) (64) (65) (66) (67) (68) (69) (70) (71) (72) (73) (74) (75) (76) (77) (78) (79) (80)

(81) (82) (83) (84)

8. Tham Thiền yếu chỉ

(01) (02) (03) (04) (05) (06) (07) (08) (09) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20)

(21) (22) (23) (24) (25)

9. Tọa Thiền dụng tâm ký

(01) (02) (03) (04) (05) (06) (07) (08) (09) (10) (11) (12) (13) (14) (15

10. Truyền gia bảo Thiền tông trực ch

(01) (02) (03) (04) (05) (06

 

Phụ Lục Thi Ca

1. Chơn không thi kệ

(01)

2. Ngâm thi mộng

(01)

3. Ngâm các bài thi

(01)

 

II. BÀI GIẢNG PDF    (nguồn Thư viện Hoa Sen)

Kinh 

01. Bát Đại Nhân Giác giảng giải

02. Bát nhã giảng giải

03. Duy Ma Cật giảng giải

04. Kinh Kim Cang giảng giải

05. Lăng Già Tâm Ấn

06. Pháp Hoa giảng giải

07. Thắng Man

08. Thập thiện giảng giải

09. Viên Giác giảng giải

 

Luận

01. Bích Nham lục

02. Đốn ngộ nhập đạo yếu môn

03. Luận tối thượng thừa

04. Lục diệu pháp môn

05. Thiền Quan Sách Tấn

06. Tham thiền yếu chỉ

07. Thiền Môn Khẩu Quyết

08. Nguồn Thiền

09. Tọa Thiền Tam Muội của Samgharakasa

10. Pháp Yếu Tu Tập Tọa Thiền Chỉ Quán của Đại sư Trí Khải

11. Lục Diệu Pháp Môn của Đại sư Trí Khải

12. Thiền Tông Vĩnh Gia Tập của Thiền sư Huyền Giác

13. Đốn Ngộ Nhập Đạo Yếu Môn của Đại sư Tuệ Hải

14. Truyền Gia Bảo Thiền Tông Trực Chỉ của Thạch Thành Kim

15. Tham Thiền Yếu Chỉ của Hòa thượng Hư Vân

16. Toạ Thiền Dụng Tâm Ký

17. Pháp Bảo Đàn giảng giải

18. Qui sơn cảnh sách

19. Tranh chăn trâu

20. Tín Tâm Minh Giảng giải

21. Sáu cửa Vào Động Thiếu Thất Giảng Giải

22. Kiến tánh thành Phật

 

Các sách Thiền học

01. Lâm Tế Ngữ Lục

02. Pháp yếu tu tập tọa thiền

03. Tham thiền yếu chỉ

04. Thánh Đăng lục giảng giải

05. Thập Nhị môn luận

06. Thiền tông bản hạnh

07. Thiếu thất lục môn giảng giải

08. 33 vị tổ Ấn Hoa

09. Thiền Sư Trung Hoa tập 1

10. Thiền Sư Trung Hoa tập 2

11. Thiền Sư Trung Hoa tập 3

12. Thiền Sư Việt Nam tập 1

13. Thiền Sư Việt Nam tập 2

14. Thiền Sư Ni

 

Thiền học Phật giáo Việt Nam

01. Thiền Sư Việt Nam

02. Tham Đồ Hiển Quyết và Thi Tụng - Thiền Sư Đời Lý giảng giải

03. Tam tổ Trúc Lâm giảng giải

04. Khóa Hư Lục giảng giải

05. Tuệ Trung Thượng sĩ ngữ lục giảng giải

06. Thánh Đăng lục giảng giải

07. Thiền Tông Bản Hạnh giảng giải

08. Hương Hải Thiền Sư

09. Luận Giải Thi Tụng 10 Bức Tranh Chăn Trâu

 

Các sách Phật pháp phổ thông

01. Hoa vô ưu tập 1

02. Hoa vô ưu tập 2

03. Hoa vô ưu tập 3

04. Hoa vô ưu tập 4

05. Hoa vô ưu tập 5

06. Hoa vô ưu tập 6

07. Hoa vô ưu tập 7

08. Hoa vô ưu tập 8

09. Hoa vô ưu tập 9

10. Hoa vô ưu tập 10

11. Nhặt lá Bồ-đề tập 1

12. Nhặt lá Bồ-đề tập 2

13. Nhặt lá Bồ-đề tập 3

14. Nguồn an lạc

15. Xuân trong cửa Thiền

16. Tu Dừng , Chuyển và Sạch Nghiệp

17. Tu Là Chuyển Nghiệp

18. Đức Phật Là Bậc Vô Thượng Y Vương

19. Đạo Phật Với Tuổi Trẻ

20. Phật Giáo Trong Mạch Sống Dân Tộc

21. Vài Nét Chính Luân Lý Phật Giáo Dần Khởi

22. Ý Nghĩa Tượng Phật Thích Ca

23. Trách Nhiệm Của Người Phật Tử Tại Gia

24. Vài Vấn Đề Phật Pháp

25. Thâm Ý Qua Hình Tượng Phật Và Bồ Tát

26. Bước Đầu Học Phật

27. Cành lá vô ưu

28. Những Cảm Hứng Tùy Cảnh (Thơ)

29. Học Phật Bằng Cách Nào

30. Đâu Là Chân Hạnh Phúc

31. Phật Pháp Xây Dựng Thế Gian

32. Xuân Trong Cửa Thiền tập 1, 2, 3

33. Xuân Trong Cửa Thiền tập 4 

Các bài khác
Design by NINA Co., Ltd